Chia sẻ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt giữa Việt Nam - Campuchia

Hà Tú Lam

New member
Bài viết
6
Reaction score
0
Căn cứ theo Nghị định 83/2021/NĐ-CP, quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt và điều kiện hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Campuchia giai đoạn 2019 - 2020 được gia hạn cho giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 (sau đây viết tắt là Bản Thỏa thuận Việt Nam - Campuchia giai đoạn 2021 - 2022).

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt giữa Việt Nam - Campuchia có hiệu lực từ ngày ký ban hành cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022, được thể hiện như sau:


BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN BẢN THỎA THUẬN

VIỆT NAM - CAMPUCHIA GIAI ĐOẠN 2021 - 2022
(Kèm theo Nghị định số 83/2021/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)


Các chú giải và quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa được thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới.

Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số. Ký hiệu (*) là các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan quy định tại Điều 5.

Cột “Thuế suất Việt Nam - Campuchia (%)”: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Bản Thỏa thuận Việt Nam - Campuchia giai đoạn 2021 - 2022, áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:

- 2021: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021;

- 2022: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

STT
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
Thuế suất Việt Nam -Campuchia (%)
2021
2022
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domestic US, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
1​
0105.11.90- - - Loại khác
0​
0​
0105.99- - Loại khác:
2​
0105.99.20- - - Vịt, ngan loại khác
0​
0​
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
3​
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
0​
0​
4​
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
0​
0​
5​
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
0​
0​
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
6​
0207.14.10- - - Cánh
0​
0​
7​
0207.14.20- - - Đùi
0​
0​
8​
0207.14.30- - - Gan
0​
0​
- - - Loại khác:
9​
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học
0​
0​
10​
0207.14.99- - - - Loại khác
0​
0​
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.50- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):
11​
0805.50.10- - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)
0​
0​
12​
0805.50.20- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)
0​
0​
13​
0805.90.00- Loại khác
0​
0​
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
14​
1006.10.10(*)- - Để gieo trồng
0​
0​
15​
1006.10.90(*)- - Loại khác
0​
0​
1006.20- Gạo lứt:
16​
1006.20.10(*)- - Gạo Hom Mali
0​
0​
17​
1006.20.90(*)- - Loại khác
0​
0​
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:
18​
1602.10.10- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
0​
0​
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.90- Loại khác:
19​
1905.90.80- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
0​
0​
20​
1905.90.90- - Loại khác
0​
0​
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
21​
2401.10.10(*)- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
0​
0​
22​
2401.10.20(*)- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
0​
0​
23​
2401.10.40C)- - Loại Burley
0​
0​
24​
2401.10.50(*)- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
0​
0​
25​
2401.10.90(*)- - Loại khác
0​
0​
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
26​
2401.20.10(*)- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
0​
0​
27​
2401.20.20(*)- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
0​
0​
28​
2401.20.30(*)- - Loại Oriental
0​
0​
29​
2401.20.40(*)- - Loại Burley
0​
0​
30​
2401.20.50(*)- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
0​
0​
31​
2401.20.90(*)- - Loại khác
0​
0​


DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN

BẢN THỎA THUẬN VIỆT NAM - CAMPUCHIA GIAI ĐOẠN 2021 - 2022
(Kèm theo Nghị định số 83/2021/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)


STT
Mã mặt hàng
Mô tả hàng hóa
Định lượng
Năm 2021
Năm 2022
I
10.06Lúa gạo.
300.000 tấn gạo​
300.000 tấn gạo​
1006.10- Thóc:
1​
1006.10.10- - Để gieo trồng
2​
1006.10.90- - Loại khác
1006.20- Gạo lứt:
3​
1006.20.10- - Gạo Hom Mali
4​
1006.20.90- - Loại khác
II
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
5​
2401.10.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
6​
2401.10.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
7​
2401.10.40- - Loại Burley
8​
2401.10.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
9​
2401.10.90- - Loại khác
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
3.000 tấn​
3.000 tấn​
10​
2401.20.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
11​
2401.20.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
12​
2401.20.30- - Loại Oriental
13​
2401.20.40- - Loại Burley
14​
2401.20.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
15​
2401.20.90- - Loại khác
Ghi chú: Tỷ lệ quy đổi: 02 kg thóc = 01 kg gạo.



DANH MỤC CÁC CẶP CỬA KHẨU ĐƯỢC PHÉP THÔNG QUAN CÁC MẶT HÀNG HƯỞNG THUẾ SUẤT THUẾ

NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT THEO BẢN THỎA THUẬN VIỆT NAM - CAMPUCHIA GIAI ĐOẠN 2021 - 2022
(Kèm theo Nghị định số 83/2021/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)


STT
Phía Việt Nam
Phía Campuchia
1​
Lệ Thanh (tỉnh Gia Lai)Ou Ya Dav (tỉnh Ratanakiri)
2​
Bu Prăng (tỉnh Đắk Nông)Dak Dam (tỉnh Mondulkiri)
3​
Đắk Peur (tỉnh Đắk Nông)Nam Lear (tỉnh Mondulkiri)
4​
Hoa Lư (tỉnh Bình Phước)Trapeang Sre (tỉnh Kratie)
5​
Hoàng Diệu (tỉnh Bình Phước)Lapakhe (tỉnh Mondulkiri)
6​
Lộc Thịnh (tỉnh Bình Phước)Tonle Cham (tỉnh Tboung Khmum)
7​
Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh)Bavet (Svay Rieng Province)
8​
Xa Mát (tỉnh Tây Ninh)Trapeang Plong (tỉnh Tboung Khmum)
9​
Chàng Riệc (tỉnh Tây Ninh)Da (tỉnh Tboung Khmum)
10​
Kà Tum (tỉnh Tây Ninh)Chan Mul (tỉnh Tboung Khmum)
11​
Phước Tân (tỉnh Tây Ninh)Bosmon (tỉnh Svay Rieng)
12​
Vạc Sa (tỉnh Tây Ninh)Doun Rodth (tỉnh Tboung Khmum)
13​
Bình Hiệp (tỉnh Long An)Prey Vor (tỉnh Svay Rieng)
14​
Vàm Đồn (tỉnh Long An)Sre Barang (tỉnh Svay Rieng)
15​
Mỹ Quý Tây (tỉnh Long An)Samrong (tỉnh Svay Rieng)
16​
Dinh Bà (tỉnh Đồng Tháp)Banteay Chakrey (tỉnh Prey Veng)
17​
Thường Phước (tỉnh Đồng Tháp)Koh Roka (tỉnh Prey Veng)
18​
Sở Thượng (tỉnh Đồng Tháp)Koh Sampov (tỉnh Prey Veng)
19​
Vĩnh Xương (tỉnh An Giang)Ka-Orm Samnor (tỉnh Kandal)
20​
Tịnh Biên (tỉnh An Giang)Phnom Den (tỉnh Takeo)
21​
Khánh Bình (tỉnh An Giang)Chrey Thom (tỉnh Kandal)
22​
Vĩnh Hội Đông (tỉnh An Giang)Kampong Krosang (tỉnh Takeo)
23​
Hà Tiên (tỉnh Kiên Giang)Prek Chak (tỉnh Kampot)
24​
Giang Thành (tỉnh Kiên Giang)Ton Hon (tỉnh Kampot)

Hy vọng thông tin này sẽ hữu ích với các bạn.

>>>>Xem nhiều: Review học xuất nhập khẩu online ở đâu tốt?
 
Top