Một số thuật ngữ viết tắt ngành Xuất nhập khẩu

Khánh An

New member
Bài viết
7
Reaction score
8
Trong xuất nhập khẩu, hẳn là mọi người thấy có rất nhiều từ ngữ viết tắt bằng tiếng anh, hôm nay mình sẽ share lại cho mọi người một số thuật ngữ phổ biến trong ngành xuất nhập khẩu để mọi người có thể đọc và nắm rõ hơn.

1. Airway Bill (AWB): Vận đơn hàng không

2. BIC code (BIC): Mã định dạng ngân hàng

3. Bill of Exchange = Draft (BE): Hối phiếu

4. Bill of Lading (B/L): Vận đơn đường biển

5. Bunker Adjustment Factor (BAF): Phụ phí nhiên liệu

6. Cargo Outturn Report (COR): Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng

7. Carriage and Insurance paid (CIP): Cước phí và bảo hiểm trả tới

8. Carriage paid to (CPT): Cước phí trả tới

9. Cash against Documents (CAD): Phương thức giao chứng từ nhận tiền ngay

10. Cash on Delivery (COD): Phương thức giao hàng nhận tiền ngay

11. Certificate of Origin (C/O): Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

12. Certificate of Quality (C/Q): Giấy chứng nhận chất lượng

13. Certificate of short landed cargo (CSC): Giấy chứng nhận hàng thiếu

14. Combined Transport Operator (CTO): Người kinh doanh vận tải đa phương thức

15. Container Freight Service (CFS): Phí gom/ chia hàng lẻ

16. Container Imbalance Charge (CIC): Phí mất cân đối vỏ container

17. Container yard (CY): Bãi container tại cảng biển

18. Cost and Freight (CFR): Tiền hàng và cước phí

19. Cost, Insurance and Freight (CIF): Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí

20. Change of Destination (COD): Phụ phí thay đổi nơi đến

21. Delivered at Place (DAP): Giao tại nơi đến

22. Delivered at Terminal (DAT): Giao tại bến

23. Delivered Duty Paid (DDP): Giao hàng đã nộp thuế

24. Delivery Order (D/O): Lệnh giao hàng

25. Destination Delivery Charge (DDC): Phụ phí giao hàng tại cảng đến

26. Documents Against Acceptance (D/A): Chấp nhận thanh toán trao chứng từ

27. Documents Against Payment (D/P): Thanh toán trao chứng từ

28. Drafts (B/E): Hối phiếu

29. Ex Work (EXW): Giao hàng tại xưởng

30. Fédération Internationale Asociation de (FIATA): Liên đoàn quốc tế các nhà giao nhận hàng hóa

31. FIATA B/L (FBL): Vận đơn của FIATA

32. Forwarder's Cargo Receipt (FCR): Vận đơn của người giao nhận

33. Free Alongside Ship (FAS): Giao dọc mạn tàu

34. Free Carrier (FCA): Giao cho người chuyên chở

35. Free on Board (FOB): Giao lên tàu

36. Full container Load (FCL/FCL): Phương pháp gửi hàng chẵn bằng container

37. Good Storage Practice (GPS): Thực hành tốt bảo quản

38. Harmonized System Codes (HS Code): Mã HS

39. House Airway Bill (HAWB): Vận đơn nhà

40. International Commercial Terms (Incoterms): Điều kiện thương mại quốc tế

41. International Chamber of Commercial (ICC): Phòng thương mại quốc tế

42. Less than container Load (LCL/LCL): Phương pháp gửi hàng lẻ bằng container

43. Letter of Credit (L/C): Thư tín dụng

44. Long ton (LT): Tấn dài (1016,46kg) theo hệ Anh

45. Mail Transfer (M/T): Chuyển tiền bằng thư

46. Marine Vessel, Ocean Vessel (M/V, O/V): Tàu (biển) chở hàng

47. Master Airway Bill (MAWB): Vận đơn chủ

48. Material safety data sheet (MSDS): Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất

49. Metric ton (MT): Tấn mét (1000kg)

50. Minimum Order Quantity (MOQ): Số lượng đặt hàng tối thiểu

51. Multimodal Transport Operator (MTO): Người kinh doanh vận tải đa phương thức

52. Notice of abandonment (NOA): Tuyên bố từ bỏ hàng

53. Packing List (PL): Phiếu đóng gói hàng

54. Pro Forma Invoice (P/I): Hóa đơn chiếu lệ

55. Purchase Order (P/O): Đơn đặt hàng

56. Report on Receipt of cargos (ROROC): Biên bản kết toán nhận hàng

57. Sales contract (S/C): Hợp đồng mua hàng

58. Short ton (ST): Tấn ngắn (907,18kg) theo hệ Mỹ

59. Society for Worldwide Interbank and Financial Telecommunication (SWIFT): Hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và tài chính quốc tế

60. Telegraphic Transfer (T/T): Chuyển tiền bằng điện

61. Telegraphic Transfer Reimbursement (TTR): Chuyển tiền bằng điện có bồi hoàn (sử dụng trong thanh toán bằng L/C, ngân hàng chiết khấu được phép đòi hoàn trả bằng điện)

62. Terminal handling Charges (THC): Phí xếp dỡ tại bến bãi

63. The Uniform Custom and Practice for Documentary Credits (UCP): Quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ

64. Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements Under Documentary Credit (URR): Quy tắc thống nhất về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng theo tín dụng chứng từ

65. Uniform Rules for Collection (URC): Quy tắc thống nhất về nhờ thu

66. Vietnam Chamber of Commerce and Industry (VCCI): Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

67. Vietnam International Arbitration Centre (VIAC): Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam

68. Voluntary Export Restraints (VERs): Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

69. Voyage charter party (C/P): Hợp đồng thuê tàu chuyến

70. F.a.s. (free alongside ship): Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.. . Một điều kiện giao hàng trong Incorterm

71. F.o.b. (free on board): Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
 
:love::love::love: thanks you b. đỡ mất công phải tra từng từ một rồi
 

Thành viên trực tuyến

Top